ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG                                    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
       ĐÀI PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH                                                             Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
      Số:      /PT-THAG          
BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO, THÔNG BÁO NĂM 2018
(Áp dụng từ ngày 01/04/2018)
I/ SÓNG TRUYỀN HÌNH (Bao gồm thuế VAT)                                                                           (Đơn vị tính: Đồng)
Mã giờ  Thời điểm QC Thời gian Thời lượng chuẩn
10" 15" 20" 30"
GIỜ A BUỔI SÁNG
A -1 Trước phim sáng(đợt I) 6h30 1.400.000 1.800.000 2.300.000 3.000.000
A - 2 Giữa phim sáng(đợt I) 7h15 2.000.000 2.500.000 3.000.000 4.000.000
A - 3 Cuối phim sáng(đợt I) 8h00 2.000.000 2.500.000 3.000.000 4.000.000
A - 4 Trước phim sáng (đợt II) 9h00 2.000.000 2.500.000 3.000.000 4.000.000
A - 5 Giữa phim sáng (đợt II) 9h20 2.500.000 3.000.000 4.000.000 5.000.000
A - 6 Cuối phim sáng (đợt II) 9h45 2.000.000 2.500.000 3.000.000 4.000.000
 
GIỜ B BUỔI TRƯA          
B - 1 Trước phim trưa 11h45 5.000.000 6.000.000 7.000.000 9.000.000
B - 2 Giữa phim trưa 12h10 6.000.000 7.000.000 8.000.000 11.000.000
B - 3 Cuối phim trưa 12h30 5.000.000 6.000.000 7.000.000 9.000.000
 
GIỜ C BUỔI XẾ TRƯA          
C - 1 Trước phim xế trưa 14h10 3,000,000 4,000,000 5,000,000 6,000,000
C - 2 Giữa phim xế trưa 14h50 5.000.000 6.000.000 7,000,000 9,000,000
C - 3 Cuối phim xế trưa 15h45 3,000,000 4,000,000 5,000,000 6,000,000
 
GIỜ D BUỔI CHIỀU          
D- 1 Trước phim chiều 17h 4.500.000 6.000.000 7.500.000 10.000.000
D - 2 Giữa phim chiều 17h45 6.000.000 7.000.000 8.000.000 11.000.000
D - 3 Trước Thời sự AG 18h30 8.000.000 12,000,000 14,000,000 18.000.000
             
             
Mã giờ  Thời điểm QC Thời gian Thời lượng chuẩn
10" 15" 20" 30"
GIỜ E BUỔI TỐI          
E - 1 Trước thời sự Đài THVN 19h 10,000,000 14,000,000 17,000,000 20.000.000
E - 2 Sau Dự báo thời tiết 19h50 10,000,000 14,000,000 17,000,000 20.000.000
E - 3 Sau giới thiệu tựa phim tối 20h 15.000.000 17.000.000 19.000.000 22.000.000
E - 4 Giữa phim tối(đợt I) 20h30 18,000,000 22,000,000 24,000,000 26,000,000
E - 5 Giữa phim tối(đợt II) 21h15 18.000.000 22.000.000 24.000.000 26.000.000
E - 6 Trước khi kết thúc phim tối 21h40 10,000,000 14,000,000 17,000,000 20.000.000
        -Thời lượng chuẩn:10 giây,15 giây,20 giây,30 giây.
       -Các mẫu quảng cáo trên 30 giây được tính theo đơn giá 30 giây cộng với 1 đơn giá chuẩn tiếp theo;
       -Giá mẫu quảng cáo (TVC) thời lượng 5 giây được tính bằng 1/2 giá TVC 10 giây;
       -Chọn vị trí ưu tiên 1,2,3 đầu và 3,2,1 cuối cut quảng cáo: cộng thêm 10% trên đơn giá chuẩn 30 giây;
       -Ngoài những thời điểm quảng cáo đã được xác định, trường hợp phát sóng TVC trong truyền hình trực tiếp, khách hàng sẽ được tính theo giá quảng
tính theo giá quảng cáo ở khung giờ E4 hoặc E5(Giữa phim tối);
       -Trường hợp phát sóng quảng cáo trong các chương trình khác sẽ được tính theo giá quảng cáo của khung giờ tiếp theo;
GIỜ P POP - UP 10" 15"
P - 1 Giữa phim tối 4.000.000 5.000.000
P - 2 Các phim còn lại 2.000.000 3.000.000
P - 3 KEY LOGO  2.000.000 3,000,000
         -Key pop-up, logo (chạy chữ) phía dưới màn hình, chiếm 1/10 chiều cao màn hình: phát trong chương trình.
 
GIỜ T TỰ GIỚI THIỆU Khung giờ Từ 2 phút  - dưới 3 phút
(Đơn giá 1 phút)
Từ 3 phút -  dưới 10 phút
(Đơn giá 1 phút)
T - 1 Cuối phim trưa 12h30 8,000,000 7,000,000
T - 2 Trước Thời sự AG  18h30 12,000,000 9,000,000
T - 3 Sau Dự báo thời tiết 19h50 12,000,000 9,000,000
T - 4 Trước khi kết thúc phim tối 21h40 8,000,000 7,000,000
      -Tự giới thiệu: Là những chương trình giới thiệu về sản phẩm, công nghệ, qui trình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm; về khả năng tài chính, quản lý, đầu tư ... của doanh nghiệp.
       -Đối với Tự giới thiệu, thời lượng dư dưới 30 giây sẽ được tính 1/2 đơn giá 1phút;  thời lượng dư 30 giây trở lên được tính theo đơn giá 1 phút. (Tự giới thiệu không kèm theo TVC) 
THÔNG BÁO, RAO VẶT (Đơn vị tính: 1 phút) Giá
TB - 1 Thông báo, rao vặt vào khung giờ phim 6h30, 11h45,17h. 1.000.000
TB - 2 Thông báo, rao vặt vào khung giờ sau dự báo thời tiết (19h45) 2,000,000
TB - 3 Thông báo chuyển nhượng sử dụng đất vào khung giờ trước và sau phim 6h30, 11h45, 17h. 500,000
TB - 4 TB mất giấy tờ cá nhân, tìm người thân vào khung giờ  phim 6h30, 11h45, 17h. 300,000
TB - 5 Cáo phó, cảm tạ vào khung giờ trước Thời sự THAG (18h30) 1.000.000
II/ SÓNG PHÁT THANH FM (Bao gồm thuế VAT)      
SẢN PHẨM QUẢNG CÁO          
  Thời điểm 30"  1 phút
PT - 1 Buổi sáng  1.000.000 1.5000.000
PT - 2 Buổi Trưa 1.000.000 1.5000.000
PT - 3 Buổi Tối  1.000.000 1.5000.000
THÔNG BÁO, RAO VẶT, NHẮN TIN          
  Thời điểm Đơn giá:  1 phút trở lại
PT - 4 Buổi sáng 500,000
PT - 5 Buổi Trưa  500,000
PT - 6 Buổi Tối  500,000
 - Khách hàng đăng ký lịch quảng cáo, thông báo vào thời điểm phát sóng của tất cả chương trình trên sóng  FM (Ngoại trừ thời 
điểm giữa của chương trình thời sự sáng (5h30); trưa (11h30) và chiều (17h00); Đọc truyện (21h30)).
III/ TỶ LỆ GIẢM GIÁ
Từ 5 triệu đồng đến dưới 50 triệu đồng 7%
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng 10%
Từ 100 triệu đồng đến dưới 200 triệu đồng 12%
Từ 200 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng 15%
Từ 500 triệu đồng đến dưới 1 tỷ đồng 18%
Từ 1 tỷ đồng đến dưới 5 tỷ đồng 20%
Từ 5 tỷ đồng trở lên 35%
             
IV/ HOA HỒNG 
         - Đối với khách hàng không hưởng giảm giá thì được trích 5% hoa hồng trên giá trị hợp đồng sau khi trừ thuế VAT (giá trị hợp đồng  từ 5 triệu đồng trở lên). Việc hưởng giảm giá được thể hiện trong hợp đồng và hóa đơn với khách hàng.
        - Việc chi hoa hồng quảng cáo chỉ được nhận khi các cá nhân, đơn vị đã thanh toán 100% giá trị hợp đồng.
V/ QUY ĐỊNH VỀ CÁC THỦ TỤC PHÁP LÝ KHI ĐĂNG KÝ QUẢNG CÁO
        - Các nội dung thông tin, quảng cáo phải có giấy phép hợp lệ  theo quy định của Luật Quảng cáo hiện hành.
        - Nội dung quảng cáo đảm bảo tính văn hóa nghệ thuật, phù hợp với quy định của Pháp luật Việt Nam.
Bảng giá này có thể thay đổi trong quá trình thực hiện, Đài Phát thanh - Truyền hình An Giang sẽ thông báo trên website: www.atv.org.vn
VI/ VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý          
         - Do thực hiện nhiệm vụ chính trị của đơn vị, thời điểm quảng cáo theo mã giờ khách hàng đăng ký có thể dao động từ 10 phút đến 20 phút để thực hiện công tác tuyên truyền các chương trình đột xuất tại địa phương.
         - Đối với các sản phẩm giới thiệu dạng mua sắm TV HomeShopping, phòng khám, thuốc Đông Nam dược, thực phẩm chức năng thì  đơn giá sẽ do Giám đốc Đài quyết định giá và có sự thỏa thuận giữa hai bên. 
       - Những trường hợp không theo quy định trong bảng giá này, Giám đốc sẽ xem xét và quyết định từng sự việc cụ thể.
VII/ THÔNG TIN VỀ KÊNH SÓNG VÀ LIÊN HỆ
      1. Thông tin về kênh sóng phát thanh & truyền hình 
          1.1  Kênh phát thanh FM An Giang được phát sóng công suất 5 kw trên tần số 93,1 MHz đặt tại đỉnh Núi Cấm.
                 - Tầm phủ sóng: toàn tỉnh An Giang và nhiều tỉnh lân cận thuộc Đồng bằng sông Cửu Long.
          1.2  Kênh truyền hình An Giang có phạm vi phủ sóng rộng cụ thể như:
                 + Đã được phát sóng quảng bá trên vệ tinh Vinasat -1  trong hệ thống Đài Truyền hình Kỹ thuật số (VTC).
                 + Đã truyền dẫn qua mạng truyền hình kỹ thuật số mặt đất VTV (Kênh 21), SDTV (Kênh 34) trên các hệ thống VTVcab,
 HTVC, SCTV và các hệ thống IPTV như MyTV, Viettel. Do vậy sóng truyền hình An Giang có phạm vi phủ sóng khắp các tỉnh trong cả
nước, một số vùng lân cận có thể thu được tín hiệu: Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Tiền Giang, Kiên Giang, Cần Thơ, Đồng Tháp…
 
         2. Liên hệ:  Phòng Dịch vụ & Quảng cáo 
                 - Địa chỉ: Số 45/1 đường Trần Hưng Đạo, Phường Bình Khánh, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang.
                 - Điện thoại: 02963.853088; Fax: 02963.857043, Email: quangcaoag@gmail.com; webside: www.atv.org.vn
             ĐÀI PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH AN GIANG
              GIÁM ĐỐC
        (Đã ký)  
             
        Tân Văn Ngữ